rành rành

Học thuật
Thân thiện
rành rành

Dấu giày từng bước in rêu rành rành.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Rất rõ ràng, hiển nhiên, không thể chối cãi: "Rành rành" từ láy, dùng để nhấn mạnh mức độ rõ ràng, minh bạch đến mức ai cũng có thể nhìn thấy hoặc nhận ra, không còn nghi ngờ nữa.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Dấu giày từng bước in rêu rành rành. (Dấu giày in trên rêu từng bước một rất rõ ràng.)
    • Sai rành rành. (Sai một cách hiển nhiên, rõ ràng.)
    • Sự thực rành rành. (Sự thật hiển nhiên, như ban ngày.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để khẳng định một sự thật hiển nhiên: Thường đặtcuối câu hoặc sau chủ ngữ để nhấn mạnh tính chắc chắn, không thể bàn cãi.
    • Chứng cứ đã rành rành, anh còn chối cãi nữa? (Bằng chứng đã quá rõ ràng, anh còn phủ nhận điều nữa?)
  • Dùng trong văn chương, thơ ca: Tạo hình ảnh sinh động, cụ thể về một điều đó hiện ra rất .
    • Nét chữ xưa trên bia đá vẫn còn rành rành. (Nét chữ trên tấm bia đá vẫn còn hiện ra rất .)
Biến thể từ gần giống
  • Rành (tính từ): , thông thạo.
    • ấy nói tiếng Anh rất rành. ( ấy nói tiếng Anh rất thông thạo.)
  • rành (tính từ): Cách nói nhấn mạnh khác của "rành rành", cũng có nghĩarất rõ ràng.
  • Hiển nhiên (tính từ): Điều rõ ràng, tự đã chứng minh, không cần giải thích. (Từ đồng nghĩa, mang sắc thái trang trọng hơn).
  • Rõ ràng (tính từ): Dễ nhận thấy, dễ hiểu. (Từ gần nghĩa, nhưng "rành rành" nhấn mạnh hơn).
Từ đồng nghĩa
  • Hiển nhiên: Rõ ràng, minh bạch, không cần bàn cãi.
  • Minh bạch: Trong sáng, rõ ràng, không che giấu.
  • như ban ngày: Thành ngữ, ý chỉ điều đó quá rõ ràng.
Thành ngữ liên quan
  • Rành rành như in: Nhấn mạnh sự rõ ràng, chi tiết, giống như được in ra.
    • Ký ức về ngày đó vẫn còn rành rành như in trong tâm trí tôi. (Ký ức về ngày đó vẫn còn rõ ràng, chi tiết như được in trong tâm trí tôi.)
rành rành

Dấu giày từng bước in rêu rành rành.

  1. Rõ ràng lắm: Dấu giày từng bước in rêu rành rành (K).